実 (âm đọc: じつ, みの, み; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “thực / quả”. Đây là kanji Kyōiku lớp 3, được dạy ở năm lớp 3 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 実際 (thực tế).
| Kanji | 実 |
|---|---|
| Nghĩa | thực / quả |
| Âm đọc | じつ, みの, み |
| Lớp | Lớp 3 (Trung bình) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
実 đọc là じつ hoặc みの hoặc み tùy theo từ.
| Ví dụ | 実際 (thực tế) |
|---|