昔 (âm đọc: せき, しゃく, むかし; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “ngày xưa”. Đây là kanji Kyōiku lớp 3, được dạy ở năm lớp 3 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 昔話 (chuyện xưa).
| Kanji | 昔 |
|---|---|
| Nghĩa | ngày xưa |
| Âm đọc | せき, しゃく, むかし |
| Lớp | Lớp 3 (Trung bình) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
昔 đọc là せき hoặc しゃく hoặc むかし tùy theo từ.
| Ví dụ | 昔話 (chuyện xưa) |
|---|