軽 (âm đọc: けい, かる, かろ; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “nhẹ”. Đây là kanji Kyōiku lớp 3, được dạy ở năm lớp 3 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 軽い (nhẹ).
| Kanji | 軽 |
|---|---|
| Nghĩa | nhẹ |
| Âm đọc | けい, かる, かろ |
| Lớp | Lớp 3 (Trung bình) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
軽 đọc là けい hoặc かる hoặc かろ tùy theo từ.
| Ví dụ | 軽い (nhẹ) |
|---|