“hai” trong tiếng Nhật là 二, đọc là ni, futa (に, ふた). Đây là kanji Kyōiku lớp 1, được dạy ở năm lớp 1 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 二つ (hai cái).
二 nghĩa là gì?
あめが二つある。
| Kanji | 二 |
|---|---|
| Nghĩa | hai |
| Âm đọc | に, ふた |
| Lớp | Lớp 1 (Dễ nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
| Ví dụ | 二つ (hai cái) |
二 đọc là ni (に) hoặc futa (ふた) tùy theo từ.