十 (âm đọc: じゅう, と; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “mười”. Đây là kanji Kyōiku lớp 1, được dạy ở năm lớp 1 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 十分 (mười phút).
| Kanji | 十 |
|---|---|
| Nghĩa | mười |
| Âm đọc | じゅう, と |
| Lớp | Lớp 1 (Dễ nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
十 đọc là じゅう hoặc と tùy theo từ.
| Ví dụ | 十分 (mười phút) |
|---|