千 (âm đọc: せん, ち; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “nghìn”. Đây là kanji Kyōiku lớp 1, được dạy ở năm lớp 1 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 千円 (1000 yên).
| Kanji | 千 |
|---|---|
| Nghĩa | nghìn |
| Âm đọc | せん, ち |
| Lớp | Lớp 1 (Dễ nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
千 đọc là せん hoặc ち tùy theo từ.
| Ví dụ | 千円 (1000 yên) |
|---|