四 (âm đọc: し, よ, よん; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “bốn”. Đây là kanji Kyōiku lớp 1, được dạy ở năm lớp 1 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 四つ (bốn cái).
| Kanji | 四 |
|---|---|
| Nghĩa | bốn |
| Âm đọc | し, よ, よん |
| Lớp | Lớp 1 (Dễ nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
四 đọc là し hoặc よ hoặc よん tùy theo từ.
| Ví dụ | 四つ (bốn cái) |
|---|