年 (âm đọc: ねん, とし; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “năm”. Đây là kanji Kyōiku lớp 1, được dạy ở năm lớp 1 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 今年 (năm nay).
| Kanji | 年 |
|---|---|
| Nghĩa | năm |
| Âm đọc | ねん, とし |
| Lớp | Lớp 1 (Dễ nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
年 đọc là ねん hoặc とし tùy theo từ.
| Ví dụ | 今年 (năm nay) |
|---|