車 (âm đọc: しゃ, くるま; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “xe”. Đây là kanji Kyōiku lớp 1, được dạy ở năm lớp 1 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 電車 (tàu điện).
| Kanji | 車 |
|---|---|
| Nghĩa | xe |
| Âm đọc | しゃ, くるま |
| Lớp | Lớp 1 (Dễ nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
車 đọc là しゃ hoặc くるま tùy theo từ.
| Ví dụ | 電車 (tàu điện) |
|---|