“mơ / mộng” trong tiếng Nhật là 夢, đọc là mu, yume (む, ゆめ). Đây là kanji Kyōiku lớp 5, được dạy ở năm lớp 5 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 夢中 (say mê).
夢 nghĩa là gì?
ゆうべ楽しい夢を見た。
| Kanji | 夢 |
|---|---|
| Nghĩa | mơ / mộng |
| Âm đọc | む, ゆめ |
| Lớp | Lớp 5 (Khó) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
| Ví dụ | 夢中 (say mê) |
夢 đọc là mu (む) hoặc yume (ゆめ) tùy theo từ.