青 (âm đọc: せい, しょう, あお; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “xanh lam”. Đây là kanji Kyōiku lớp 1, được dạy ở năm lớp 1 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 青空 (trời xanh).
| Kanji | 青 |
|---|---|
| Nghĩa | xanh lam |
| Âm đọc | せい, しょう, あお |
| Lớp | Lớp 1 (Dễ nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
青 đọc là せい hoặc しょう hoặc あお tùy theo từ.
| Ví dụ | 青空 (trời xanh) |
|---|