石 (âm đọc: せき, しゃく, いし; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “đá”. Đây là kanji Kyōiku lớp 1, được dạy ở năm lớp 1 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 石ころ (hòn đá).
| Kanji | 石 |
|---|---|
| Nghĩa | đá |
| Âm đọc | せき, しゃく, いし |
| Lớp | Lớp 1 (Dễ nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
石 đọc là せき hoặc しゃく hoặc いし tùy theo từ.
| Ví dụ | 石ころ (hòn đá) |
|---|