認 (âm đọc: にん, みと; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “thừa nhận”. Đây là kanji Kyōiku lớp 6, được dạy ở năm lớp 6 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 認識 (nhận thức).
| Kanji | 認 |
|---|---|
| Nghĩa | thừa nhận |
| Âm đọc | にん, みと |
| Lớp | Lớp 6 (Khó nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
認 đọc là にん hoặc みと tùy theo từ.
| Ví dụ | 認識 (nhận thức) |
|---|