縦 (âm đọc: じゅう, たて; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “dọc”. Đây là kanji Kyōiku lớp 6, được dạy ở năm lớp 6 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 縦断 (cắt dọc).
| Kanji | 縦 |
|---|---|
| Nghĩa | dọc |
| Âm đọc | じゅう, たて |
| Lớp | Lớp 6 (Khó nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
縦 đọc là じゅう hoặc たて tùy theo từ.
| Ví dụ | 縦断 (cắt dọc) |
|---|