立 (âm đọc: りつ, りゅう, た; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “đứng”. Đây là kanji Kyōiku lớp 1, được dạy ở năm lớp 1 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 立つ (đứng).
| Kanji | 立 |
|---|---|
| Nghĩa | đứng |
| Âm đọc | りつ, りゅう, た |
| Lớp | Lớp 1 (Dễ nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
立 đọc là りつ hoặc りゅう hoặc た tùy theo từ.
| Ví dụ | 立つ (đứng) |
|---|