目 (âm đọc: もく, ぼく, め, ま; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “mắt”. Đây là kanji Kyōiku lớp 1, được dạy ở năm lớp 1 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 目玉 (nhãn cầu).
| Kanji | 目 |
|---|---|
| Nghĩa | mắt |
| Âm đọc | もく, ぼく, め, ま |
| Lớp | Lớp 1 (Dễ nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
目 đọc là もく hoặc ぼく hoặc め hoặc ま tùy theo từ.
| Ví dụ | 目玉 (nhãn cầu) |
|---|