力 (âm đọc: りょく, りき, ちから; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “sức lực”. Đây là kanji Kyōiku lớp 1, được dạy ở năm lớp 1 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 力持ち (người khỏe).
| Kanji | 力 |
|---|---|
| Nghĩa | sức lực |
| Âm đọc | りょく, りき, ちから |
| Lớp | Lớp 1 (Dễ nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
力 đọc là りょく hoặc りき hoặc ちから tùy theo từ.
| Ví dụ | 力持ち (người khỏe) |
|---|