名 (âm đọc: めい, みょう, な; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “tên”. Đây là kanji Kyōiku lớp 1, được dạy ở năm lớp 1 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 名前 (tên).
| Kanji | 名 |
|---|---|
| Nghĩa | tên |
| Âm đọc | めい, みょう, な |
| Lớp | Lớp 1 (Dễ nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
名 đọc là めい hoặc みょう hoặc な tùy theo từ.
| Ví dụ | 名前 (tên) |
|---|