男 (âm đọc: だん, なん, おとこ; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “đàn ông”. Đây là kanji Kyōiku lớp 1, được dạy ở năm lớp 1 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 男の子 (con trai).
| Kanji | 男 |
|---|---|
| Nghĩa | đàn ông |
| Âm đọc | だん, なん, おとこ |
| Lớp | Lớp 1 (Dễ nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
男 đọc là だん hoặc なん hoặc おとこ tùy theo từ.
| Ví dụ | 男の子 (con trai) |
|---|