田 (âm đọc: でん, た; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “ruộng lúa”. Đây là kanji Kyōiku lớp 1, được dạy ở năm lớp 1 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 田んぼ (ruộng lúa).
| Kanji | 田 |
|---|---|
| Nghĩa | ruộng lúa |
| Âm đọc | でん, た |
| Lớp | Lớp 1 (Dễ nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
田 đọc là でん hoặc た tùy theo từ.
| Ví dụ | 田んぼ (ruộng lúa) |
|---|