机 (âm đọc: き, つくえ; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “bàn viết”. Đây là kanji Kyōiku lớp 6, được dạy ở năm lớp 6 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 机上 (trên bàn).
| Kanji | 机 |
|---|---|
| Nghĩa | bàn viết |
| Âm đọc | き, つくえ |
| Lớp | Lớp 6 (Khó nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
机 đọc là き hoặc つくえ tùy theo từ.
| Ví dụ | 机上 (trên bàn) |
|---|