KanjiSchool KanjiSchool
KanjiLớp 1 › 月
Kanji Kyōiku

月 — mặt trăng / tháng

Lớp 1げつ, がつ, つき

月 (âm đọc: げつ, がつ, つき; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “mặt trăng / tháng”. Đây là kanji Kyōiku lớp 1, được dạy ở năm lớp 1 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 月曜日 (thứ Hai).

Nghĩa của 月 là gì?

Kanji
Nghĩamặt trăng / tháng
Âm đọcげつ, がつ, つき
LớpLớp 1 (Dễ nhất)
Chương trìnhKanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản

Cách đọc 月

月 đọc là げつ hoặc がつ hoặc つき tùy theo từ.

Từ vựng chứa 月

Ví dụ月曜日 (thứ Hai)
Luyện viết 月 — miễn phí
Xem thứ tự nét của 月, làm quiz và thêm vào danh sách ôn tập ngắt quãng. KanjiSchool dạy toàn bộ 1.026 kanji Kyōiku qua truyện và tin tức thật.
Bắt đầu miễn phí — không cần thẻ →
Cập nhật: 2026-07-14