早 (âm đọc: そう, さっ, はや; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “sớm / nhanh”. Đây là kanji Kyōiku lớp 1, được dạy ở năm lớp 1 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 早起き (dậy sớm).
| Kanji | 早 |
|---|---|
| Nghĩa | sớm / nhanh |
| Âm đọc | そう, さっ, はや |
| Lớp | Lớp 1 (Dễ nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
早 đọc là そう hoặc さっ hoặc はや tùy theo từ.
| Ví dụ | 早起き (dậy sớm) |
|---|