川 (âm đọc: せん, かわ; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “sông”. Đây là kanji Kyōiku lớp 1, được dạy ở năm lớp 1 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 川べり (bờ sông).
| Kanji | 川 |
|---|---|
| Nghĩa | sông |
| Âm đọc | せん, かわ |
| Lớp | Lớp 1 (Dễ nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
川 đọc là せん hoặc かわ tùy theo từ.
| Ví dụ | 川べり (bờ sông) |
|---|