手 (âm đọc: しゅ, て, た; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “tay”. Đây là kanji Kyōiku lớp 1, được dạy ở năm lớp 1 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 上手 (giỏi).
| Kanji | 手 |
|---|---|
| Nghĩa | tay |
| Âm đọc | しゅ, て, た |
| Lớp | Lớp 1 (Dễ nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
手 đọc là しゅ hoặc て hoặc た tùy theo từ.
| Ví dụ | 上手 (giỏi) |
|---|