右 (âm đọc: みぎ, ゆう; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “phải”. Đây là kanji Kyōiku lớp 1, được dạy ở năm lớp 1 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 右手 (tay phải).
| Kanji | 右 |
|---|---|
| Nghĩa | phải |
| Âm đọc | みぎ, ゆう |
| Lớp | Lớp 1 (Dễ nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
右 đọc là みぎ hoặc ゆう tùy theo từ.
| Ví dụ | 右手 (tay phải) |
|---|