九 (âm đọc: く, きゅう, ここの; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “chín”. Đây là kanji Kyōiku lớp 1, được dạy ở năm lớp 1 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 九つ (chín cái).
| Kanji | 九 |
|---|---|
| Nghĩa | chín |
| Âm đọc | く, きゅう, ここの |
| Lớp | Lớp 1 (Dễ nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
九 đọc là く hoặc きゅう hoặc ここの tùy theo từ.
| Ví dụ | 九つ (chín cái) |
|---|