骨 (âm đọc: こつ, ほね; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “xương”. Đây là kanji Kyōiku lớp 6, được dạy ở năm lớp 6 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 骨折 (gãy xương).
| Kanji | 骨 |
|---|---|
| Nghĩa | xương |
| Âm đọc | こつ, ほね |
| Lớp | Lớp 6 (Khó nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
骨 đọc là こつ hoặc ほね tùy theo từ.
| Ví dụ | 骨折 (gãy xương) |
|---|