音 (âm đọc: おん, おと, ね; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “âm thanh”. Đây là kanji Kyōiku lớp 1, được dạy ở năm lớp 1 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 音楽 (âm nhạc).
| Kanji | 音 |
|---|---|
| Nghĩa | âm thanh |
| Âm đọc | おん, おと, ね |
| Lớp | Lớp 1 (Dễ nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
音 đọc là おん hoặc おと hoặc ね tùy theo từ.
| Ví dụ | 音楽 (âm nhạc) |
|---|