除 (âm đọc: じょ, のぞ; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “loại trừ”. Đây là kanji Kyōiku lớp 6, được dạy ở năm lớp 6 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 除去 (loại bỏ).
| Kanji | 除 |
|---|---|
| Nghĩa | loại trừ |
| Âm đọc | じょ, のぞ |
| Lớp | Lớp 6 (Khó nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
除 đọc là じょ hoặc のぞ tùy theo từ.
| Ví dụ | 除去 (loại bỏ) |
|---|