銭 (âm đọc: せん, ぜに; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “tiền”. Đây là kanji Kyōiku lớp 5, được dạy ở năm lớp 5 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 金銭 (tiền bạc).
| Kanji | 銭 |
|---|---|
| Nghĩa | tiền |
| Âm đọc | せん, ぜに |
| Lớp | Lớp 5 (Khó) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
銭 đọc là せん hoặc ぜに tùy theo từ.
| Ví dụ | 金銭 (tiền bạc) |
|---|