“tiền thuê” trong tiếng Nhật là 賃, đọc là chin (ちん). Đây là kanji Kyōiku lớp 6, được dạy ở năm lớp 6 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 家賃 (tiền thuê nhà).
賃 nghĩa là gì?
電車の運賃を払う。
| Kanji | 賃 |
|---|---|
| Nghĩa | tiền thuê |
| Âm đọc | ちん |
| Lớp | Lớp 6 (Khó nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
| Ví dụ | 家賃 (tiền thuê nhà) |
賃 đọc là chin (ちん) tùy theo từ.