貴 (âm đọc: き, たっと, とうと; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “quý giá”. Đây là kanji Kyōiku lớp 6, được dạy ở năm lớp 6 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 貴族 (quý tộc).
| Kanji | 貴 |
|---|---|
| Nghĩa | quý giá |
| Âm đọc | き, たっと, とうと |
| Lớp | Lớp 6 (Khó nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
貴 đọc là き hoặc たっと hoặc とうと tùy theo từ.
| Ví dụ | 貴族 (quý tộc) |
|---|