証 (âm đọc: しょう; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “chứng minh”. Đây là kanji Kyōiku lớp 5, được dạy ở năm lớp 5 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 証明 (chứng minh).
| Kanji | 証 |
|---|---|
| Nghĩa | chứng minh |
| Âm đọc | しょう |
| Lớp | Lớp 5 (Khó) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
証 đọc là しょう tùy theo từ.
| Ví dụ | 証明 (chứng minh) |
|---|