腹 (âm đọc: ふく, はら; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “bụng”. Đây là kanji Kyōiku lớp 6, được dạy ở năm lớp 6 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 腹痛 (đau bụng).
| Kanji | 腹 |
|---|---|
| Nghĩa | bụng |
| Âm đọc | ふく, はら |
| Lớp | Lớp 6 (Khó nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
腹 đọc là ふく hoặc はら tùy theo từ.
| Ví dụ | 腹痛 (đau bụng) |
|---|