純 (âm đọc: じゅん; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “thuần khiết”. Đây là kanji Kyōiku lớp 6, được dạy ở năm lớp 6 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 純粋 (thuần túy).
| Kanji | 純 |
|---|---|
| Nghĩa | thuần khiết |
| Âm đọc | じゅん |
| Lớp | Lớp 6 (Khó nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
純 đọc là じゅん tùy theo từ.
| Ví dụ | 純粋 (thuần túy) |
|---|