“cành cây” trong tiếng Nhật là 枝, đọc là shi, eda (し, えだ). Đây là kanji Kyōiku lớp 5, được dạy ở năm lớp 5 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 木の枝 (cành cây).
枝 nghĩa là gì?
木の枝が折れる。
| Kanji | 枝 |
|---|---|
| Nghĩa | cành cây |
| Âm đọc | し, えだ |
| Lớp | Lớp 5 (Khó) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
| Ví dụ | 木の枝 (cành cây) |
枝 đọc là shi (し) hoặc eda (えだ) tùy theo từ.