断 (âm đọc: だん, ことわ, た; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “từ chối / cắt đứt”. Đây là kanji Kyōiku lớp 5, được dạy ở năm lớp 5 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 決断 (quyết đoán).
| Kanji | 断 |
|---|---|
| Nghĩa | từ chối / cắt đứt |
| Âm đọc | だん, ことわ, た |
| Lớp | Lớp 5 (Khó) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
断 đọc là だん hoặc ことわ hoặc た tùy theo từ.
| Ví dụ | 決断 (quyết đoán) |
|---|