敵 (âm đọc: てき, かたき; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “kẻ thù”. Đây là kanji Kyōiku lớp 6, được dạy ở năm lớp 6 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 敵対 (đối lập).
| Kanji | 敵 |
|---|---|
| Nghĩa | kẻ thù |
| Âm đọc | てき, かたき |
| Lớp | Lớp 6 (Khó nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
敵 đọc là てき hoặc かたき tùy theo từ.
| Ví dụ | 敵対 (đối lập) |
|---|