幼 (âm đọc: よう, おさな; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “thơ ấu”. Đây là kanji Kyōiku lớp 6, được dạy ở năm lớp 6 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 幼児 (trẻ nhỏ).
| Kanji | 幼 |
|---|---|
| Nghĩa | thơ ấu |
| Âm đọc | よう, おさな |
| Lớp | Lớp 6 (Khó nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
幼 đọc là よう hoặc おさな tùy theo từ.
| Ví dụ | 幼児 (trẻ nhỏ) |
|---|