“nuôi (súc vật)” trong tiếng Nhật là 飼, đọc là shi, ka (し, か). Đây là kanji Kyōiku lớp 5, được dạy ở năm lớp 5 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 飼育 (nuôi dưỡng).
飼 nghĩa là gì?
犬を飼う。
| Kanji | 飼 |
|---|---|
| Nghĩa | nuôi (súc vật) |
| Âm đọc | し, か |
| Lớp | Lớp 5 (Khó) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
| Ví dụ | 飼育 (nuôi dưỡng) |
飼 đọc là shi (し) hoặc ka (か) tùy theo từ.