退 (âm đọc: たい, の; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “rút lui”. Đây là kanji Kyōiku lớp 5, được dạy ở năm lớp 5 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 退職 (nghỉ việc).
| Kanji | 退 |
|---|---|
| Nghĩa | rút lui |
| Âm đọc | たい, の |
| Lớp | Lớp 5 (Khó) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
退 đọc là たい hoặc の tùy theo từ.
| Ví dụ | 退職 (nghỉ việc) |
|---|