視 (âm đọc: し; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “thị / nhìn”. Đây là kanji Kyōiku lớp 6, được dạy ở năm lớp 6 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 視力 (thị lực).
| Kanji | 視 |
|---|---|
| Nghĩa | thị / nhìn |
| Âm đọc | し |
| Lớp | Lớp 6 (Khó nhất) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
視 đọc là し tùy theo từ.
| Ví dụ | 視力 (thị lực) |
|---|