性 (âm đọc: せい, しょう; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “tính chất”. Đây là kanji Kyōiku lớp 5, được dạy ở năm lớp 5 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 性格 (tính cách).
| Kanji | 性 |
|---|---|
| Nghĩa | tính chất |
| Âm đọc | せい, しょう |
| Lớp | Lớp 5 (Khó) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
性 đọc là せい hoặc しょう tùy theo từ.
| Ví dụ | 性格 (tính cách) |
|---|