修 (âm đọc: しゅう, おさ; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “tu sửa”. Đây là kanji Kyōiku lớp 5, được dạy ở năm lớp 5 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 修理 (sửa chữa).
| Kanji | 修 |
|---|---|
| Nghĩa | tu sửa |
| Âm đọc | しゅう, おさ |
| Lớp | Lớp 5 (Khó) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
修 đọc là しゅう hoặc おさ tùy theo từ.
| Ví dụ | 修理 (sửa chữa) |
|---|